TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓦西里

Wǎxīlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGÕA TÂY LÝ

瓦西里 nghĩa là Vasily (tên).

Nghĩa của 瓦西里

Wǎxīlǐ

NGÕA TÂY LÝTên riêngtên riêng
  1. Vasily (tên)

Câu hỏi thường gặp

瓦西里 nghĩa là gì?

瓦西里 (wǎxīlǐ) nghĩa là Vasily (tên).

瓦西里 đọc thế nào?

瓦西里 đọc là Wǎxīlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓦西里 là gì?

Âm Hán Việt của 瓦西里 là "ngõa tây lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.