TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓦赫基尔河

Wǎhèjī'ěr Hé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瓦赫基爾河

Âm Hán Việt NGÕA HÁCH CƠ NHĨ HÀ

瓦赫基尔河 nghĩa là sông vakhsh.

Nghĩa của 瓦赫基尔河

Wǎhèjī'ěr Hé

NGÕA HÁCH CƠ NHĨ HÀphồn thể 瓦赫基爾河tên riêng
  1. Sông Vakhsh (thượng nguồn sông Amu Darya)

Câu hỏi thường gặp

瓦赫基尔河 nghĩa là gì?

瓦赫基尔河 (wǎhèjī'ěr hé) nghĩa là sông vakhsh.

瓦赫基尔河 đọc thế nào?

瓦赫基尔河 đọc là Wǎhèjī'ěr Hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓦赫基尔河 là gì?

Âm Hán Việt của 瓦赫基尔河 là "ngõa hách cơ nhĩ hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.