TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓦里斯

Wǎlǐsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGÕA LÝ TƯ

瓦里斯 nghĩa là Wallis (tên).

Nghĩa của 瓦里斯

Wǎlǐsī

NGÕA LÝ TƯtên riêng
  1. Wallis (tên)
  2. John Wallis (1616-1703), nhà toán học người Anh, tiền bối của Newton

Câu hỏi thường gặp

瓦里斯 nghĩa là gì?

瓦里斯 (wǎlǐsī) nghĩa là Wallis (tên).

瓦里斯 đọc thế nào?

瓦里斯 đọc là Wǎlǐsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓦里斯 là gì?

Âm Hán Việt của 瓦里斯 là "ngõa lý tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.