TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓶胆

píngdǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瓶膽

Âm Hán Việt BÌNH ĐẢM

瓶胆 nghĩa là Bình chân không bên trong vỏ phích.

Nghĩa của 瓶胆

píngdǎn

BÌNH ĐẢMDanh từphồn thể 瓶膽
  1. Bình chân không bên trong vỏ phích

Câu hỏi thường gặp

瓶胆 nghĩa là gì?

瓶胆 (píngdǎn) nghĩa là Bình chân không bên trong vỏ phích.

瓶胆 đọc thế nào?

瓶胆 đọc là píngdǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓶胆 là gì?

Âm Hán Việt của 瓶胆 là "bình đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.