TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓶颈

píngjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瓶頸

Âm Hán Việt BÌNH CẢNH

瓶颈 nghĩa là cổ chai, nút thắt cổ chai.

Nghĩa của 瓶颈

píngjǐng

BÌNH CẢNHDanh từphồn thể 瓶頸
  1. Cổ chai
  2. nghĩa bóng Nút thắt cổ chai
  3. Vấn đề cản trở tiến độ

Câu hỏi thường gặp

瓶颈 nghĩa là gì?

瓶颈 (píngjǐng) nghĩa là cổ chai, nút thắt cổ chai.

瓶颈 đọc thế nào?

瓶颈 đọc là píngjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓶颈 là gì?

Âm Hán Việt của 瓶颈 là "bình cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.