TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓷实

císhi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瓷實

Âm Hán Việt TỪ THỰC

瓷实 nghĩa là chắc chắn, vững chắc.

Nghĩa của 瓷实

císhi

TỪ THỰCphồn thể 瓷實
  1. phương ngữ Chắc chắn
  2. Vững chắc

Câu hỏi thường gặp

瓷实 nghĩa là gì?

瓷实 (císhi) nghĩa là chắc chắn, vững chắc.

瓷实 đọc thế nào?

瓷实 đọc là císhi (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓷实 là gì?

Âm Hán Việt của 瓷实 là "từ thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.