TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甄陶

zhēntáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN ĐÀO

甄陶 nghĩa là Làm đồ bằng đất sét.

Nghĩa của 甄陶

zhēntáo

CHÂN ĐÀOĐộng từ
  1. Làm đồ bằng đất sét
  2. Đánh giá người tài

Câu hỏi thường gặp

甄陶 nghĩa là gì?

甄陶 (zhēntáo) nghĩa là Làm đồ bằng đất sét.

甄陶 đọc thế nào?

甄陶 đọc là zhēntáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 甄陶 là gì?

Âm Hán Việt của 甄陶 là "chân đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.