甚平 nghĩa là Jinbei, trang phục truyền thống Nhật Bản gồm hai mảnh mặc vào mùa hè.
Nghĩa của 甚平
shènpíng
THẬM BÌNH
Jinbei, trang phục truyền thống Nhật Bản gồm hai mảnh mặc vào mùa hè
Câu hỏi thường gặp
甚平 nghĩa là gì?
甚平 (shènpíng) nghĩa là Jinbei, trang phục truyền thống Nhật Bản gồm hai mảnh mặc vào mùa hè.
甚平 đọc thế nào?
甚平 đọc là shènpíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 甚平 là gì?
Âm Hán Việt của 甚平 là "thậm bình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.