TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甚感诧异

shèngǎnchàyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甚感詫異

Âm Hán Việt THẬM CẢM SÁ DỊ

甚感诧异 nghĩa là kinh ngạc, sửng sốt.

Nghĩa của 甚感诧异

shèngǎnchàyì

THẬM CẢM SÁ DỊphồn thể 甚感詫異
  1. Kinh ngạc
  2. Sửng sốt
  3. Phiền muộn sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

甚感诧异 nghĩa là gì?

甚感诧异 (shèngǎnchàyì) nghĩa là kinh ngạc, sửng sốt.

甚感诧异 đọc thế nào?

甚感诧异 đọc là shèngǎnchàyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 甚感诧异 là gì?

Âm Hán Việt của 甚感诧异 là "thậm cảm sá dị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.