TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甜津津

tiánjīnjīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀM TÂN TÂN

甜津津 nghĩa là ngọt và ngon.

Nghĩa của 甜津津

tiánjīnjīn

ĐIỀM TÂN TÂNTính từ
  1. Ngọt và ngon

Câu hỏi thường gặp

甜津津 nghĩa là gì?

甜津津 (tiánjīnjīn) nghĩa là ngọt và ngon.

甜津津 đọc thế nào?

甜津津 đọc là tiánjīnjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 甜津津 là gì?

Âm Hán Việt của 甜津津 là "điềm tân tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.