TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生命带

shēngmìngdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生命帶

Âm Hán Việt SINH MỆNH ĐỚI

生命带 nghĩa là "dây đai cứu mạng", tức là dây an toàn.

Nghĩa của 生命带

shēngmìngdài

SINH MỆNH ĐỚIphồn thể 生命帶
  1. từ mới, dùng trong chiến dịch an toàn đường bộ "dây đai cứu mạng", tức là dây an toàn
  2. sinh học vũ trụ Vùng có thể sống quanh sao

Câu hỏi thường gặp

生命带 nghĩa là gì?

生命带 (shēngmìngdài) nghĩa là "dây đai cứu mạng", tức là dây an toàn.

生命带 đọc thế nào?

生命带 đọc là shēngmìngdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 生命带 là gì?

Âm Hán Việt của 生命带 là "sinh mệnh đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.