TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生境

shēngjìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH CẢNH

生境 nghĩa là môi trường sống.

Nghĩa của 生境

shēngjìng

SINH CẢNHDanh từ
  1. Môi trường sống

Câu hỏi thường gặp

生境 nghĩa là gì?

生境 (shēngjìng) nghĩa là môi trường sống.

生境 đọc thế nào?

生境 đọc là shēngjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 生境 là gì?

Âm Hán Việt của 生境 là "sinh cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.