TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生态孤岛

shēngtàigūdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生態孤島

Âm Hán Việt SINH THÁI CÔ ĐẢO

生态孤岛 nghĩa là hiện tượng cô lập.

Nghĩa của 生态孤岛

shēngtàigūdǎo

SINH THÁI CÔ ĐẢOphồn thể 生態孤島
  1. Hiện tượng cô lập (như một mối đe dọa đến đa dạng sinh học)

Câu hỏi thường gặp

生态孤岛 nghĩa là gì?

生态孤岛 (shēngtàigūdǎo) nghĩa là hiện tượng cô lập.

生态孤岛 đọc thế nào?

生态孤岛 đọc là shēngtàigūdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 生态孤岛 là gì?

Âm Hán Việt của 生态孤岛 là "sinh thái cô đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.