TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生来

shēnglái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生來

Âm Hán Việt SINH LAI

生来 nghĩa là từ khi sinh ra.

Nghĩa của 生来

shēnglái

SINH LAIPhó từphồn thể 生來
  1. Từ khi sinh ra
  2. Theo bản chất của một người

Câu ví dụ với 生来

  • 我生来就是为了爱你的。 Wǒ shēnglái jiùshì wèile ài nǐ de.Anh được sinh ra là để yêu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472332

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

生来 nghĩa là gì?

生来 (shēnglái) nghĩa là từ khi sinh ra.

生来 đọc thế nào?

生来 đọc là shēnglái (pinyin).

Âm Hán Việt của 生来 là gì?

Âm Hán Việt của 生来 là "sinh lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.