TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生死存亡

shēngsǐcúnwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH TỬ TỒN VONG

生死存亡 nghĩa là vấn đề sống còn.

Nghĩa của 生死存亡

shēngsǐcúnwáng

SINH TỬ TỒN VONGCụm từ
  1. Vấn đề sống còn

Câu hỏi thường gặp

生死存亡 nghĩa là gì?

生死存亡 (shēngsǐcúnwáng) nghĩa là vấn đề sống còn.

生死存亡 đọc thế nào?

生死存亡 đọc là shēngsǐcúnwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 生死存亡 là gì?

Âm Hán Việt của 生死存亡 là "sinh tử tồn vong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.