TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生死肉骨

shēngsǐròugǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH TỬ NHỤC CỐT

生死肉骨 nghĩa là người chết hồi sinh, phép màu.

Nghĩa của 生死肉骨

shēngsǐròugǔ

SINH TỬ NHỤC CỐT
  1. nghĩa đen Người chết hồi sinh
  2. thành ngữ Phép màu

Câu hỏi thường gặp

生死肉骨 nghĩa là gì?

生死肉骨 (shēngsǐròugǔ) nghĩa là người chết hồi sinh, phép màu.

生死肉骨 đọc thế nào?

生死肉骨 đọc là shēngsǐròugǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 生死肉骨 là gì?

Âm Hán Việt của 生死肉骨 là "sinh tử nhục cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.