TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生殖细胞

shēngzhíxìbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生殖細胞

Âm Hán Việt SINH THỰC TẾ BÀO

生殖细胞 nghĩa là tế bào mầm, tế bào sinh sản.

Nghĩa của 生殖细胞

shēngzhíxìbāo

SINH THỰC TẾ BÀODanh từphồn thể 生殖細胞
  1. Tế bào mầm; tế bào sinh sản

Câu hỏi thường gặp

生殖细胞 nghĩa là gì?

生殖细胞 (shēngzhíxìbāo) nghĩa là tế bào mầm, tế bào sinh sản.

生殖细胞 đọc thế nào?

生殖细胞 đọc là shēngzhíxìbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 生殖细胞 là gì?

Âm Hán Việt của 生殖细胞 là "sinh thực tế bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.