Bán khi còn nóng (thành ngữ); nghĩa là vội vàng xuất bản hoặc bán (không có thời gian cải thiện sản phẩm)
Câu hỏi thường gặp
生炒热卖 nghĩa là gì?
生炒热卖 (shēngchǎorèmài) nghĩa là bán khi còn nóng.
生炒热卖 đọc thế nào?
生炒热卖 đọc là shēngchǎorèmài (pinyin).
Âm Hán Việt của 生炒热卖 là gì?
Âm Hán Việt của 生炒热卖 là "sinh sao nhiệt mại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.