TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生耗氧量

shēnghàoyǎngliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH HAO DƯỠNG LƯỢNG

生耗氧量 nghĩa là Nhu cầu oxy sinh học (BOD).

Nghĩa của 生耗氧量

shēnghàoyǎngliàng

SINH HAO DƯỠNG LƯỢNG
  1. Nhu cầu oxy sinh học (BOD)

Câu hỏi thường gặp

生耗氧量 nghĩa là gì?

生耗氧量 (shēnghàoyǎngliàng) nghĩa là Nhu cầu oxy sinh học (BOD).

生耗氧量 đọc thế nào?

生耗氧量 đọc là shēnghàoyǎngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 生耗氧量 là gì?

Âm Hán Việt của 生耗氧量 là "sinh hao dưỡng lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.