TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生聚教训

shēngjùjiàoxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生聚教訓

Âm Hán Việt SINH TỤ GIÁO HUẤN

生聚教训 nghĩa là Tăng dân số, tích lũy tài sản, và dạy dân trung thành với sự nghiệp (chuẩn bị cho chiến tranh sau thất bại).

Nghĩa của 生聚教训

shēngjùjiàoxùn

SINH TỤ GIÁO HUẤNphồn thể 生聚教訓
  1. Tăng dân số, tích lũy tài sản, và dạy dân trung thành với sự nghiệp (chuẩn bị cho chiến tranh sau thất bại)

Câu hỏi thường gặp

生聚教训 nghĩa là gì?

生聚教训 (shēngjùjiàoxùn) nghĩa là Tăng dân số, tích lũy tài sản, và dạy dân trung thành với sự nghiệp (chuẩn bị cho chiến tranh sau thất bại).

生聚教训 đọc thế nào?

生聚教训 đọc là shēngjùjiàoxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 生聚教训 là gì?

Âm Hán Việt của 生聚教训 là "sinh tụ giáo huấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.