TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生辉

shēnghuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生輝

Âm Hán Việt SINH HUY

生辉 nghĩa là làm bừng sáng, làm sáng lên.

Nghĩa của 生辉

shēnghuī

SINH HUYphồn thể 生輝
  1. Làm bừng sáng
  2. Làm sáng lên (phòng, v.v.)

Thành ngữ có 生辉

  • 蓬荜生辉 — Sự hiện diện của bạn làm bừng sáng ngôi nhà khiêm tốn của tôi

Câu hỏi thường gặp

生辉 nghĩa là gì?

生辉 (shēnghuī) nghĩa là làm bừng sáng, làm sáng lên.

生辉 đọc thế nào?

生辉 đọc là shēnghuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 生辉 là gì?

Âm Hán Việt của 生辉 là "sinh huy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.