TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生辰八字

shēngchénbāzì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH THÌN BÁT TỰ

生辰八字 nghĩa là Dữ liệu sinh cho mục đích chiêm tinh, kết hợp từ năm, tháng, ngày, giờ, thiên can và địa chi.

Nghĩa của 生辰八字

shēngchénbāzì

SINH THÌN BÁT TỰDanh từ
  1. Dữ liệu sinh cho mục đích chiêm tinh, kết hợp từ năm, tháng, ngày, giờ, thiên can và địa chi

Câu hỏi thường gặp

生辰八字 nghĩa là gì?

生辰八字 (shēngchénbāzì) nghĩa là Dữ liệu sinh cho mục đích chiêm tinh, kết hợp từ năm, tháng, ngày, giờ, thiên can và địa chi.

生辰八字 đọc thế nào?

生辰八字 đọc là shēngchénbāzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 生辰八字 là gì?

Âm Hán Việt của 生辰八字 là "sinh thìn bát tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.