生达乡 nghĩa là Xã Sinda ở khu vực Chamdo 昌都地区 (Chāngdūdìqū), Tây Tạng.
Nghĩa của 生达乡
Shēngdáxiāng
SINH ĐẠT HƯƠNGphồn thể 生達鄉tên riêng
Xã Sinda ở khu vực Chamdo 昌都地区 (Chāngdūdìqū), Tây Tạng
Câu hỏi thường gặp
生达乡 nghĩa là gì?
生达乡 (shēngdáxiāng) nghĩa là Xã Sinda ở khu vực Chamdo 昌都地区 (Chāngdūdìqū), Tây Tạng.
生达乡 đọc thế nào?
生达乡 đọc là Shēngdáxiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 生达乡 là gì?
Âm Hán Việt của 生达乡 là "sinh đạt hương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.