用处
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 用處
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
用处 nghĩa là tính hữu ích.
Nghĩa của 用处
yòngchu
DỤNG XỨDanh từphồn thể 用處- Tính hữu ích
Câu ví dụ với 用处
- 这本书会对我们有很大用处。 Quyển sách này rất hứu ích cho chúng ta.Tatoeba #808216
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
用处 nghĩa là gì?
用处 (yòngchu) nghĩa là tính hữu ích.
用处 đọc thế nào?
用处 đọc là yòngchu (pinyin).
Âm Hán Việt của 用处 là gì?
Âm Hán Việt của 用处 là "dụng xứ".