TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用处

yòngchu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 用處

Âm Hán Việt DỤNG XỨ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

用处 nghĩa là tính hữu ích.

Nghĩa của 用处

yòngchu

DỤNG XỨDanh từphồn thể 用處
  1. Tính hữu ích

Câu ví dụ với 用处

  • 这本书会对我们有很大用处。 Quyển sách này rất hứu ích cho chúng ta.Tatoeba #808216

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

用处 nghĩa là gì?

用处 (yòngchu) nghĩa là tính hữu ích.

用处 đọc thế nào?

用处 đọc là yòngchu (pinyin).

Âm Hán Việt của 用处 là gì?

Âm Hán Việt của 用处 là "dụng xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.