TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用尽心机

yòngjìnxīnjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 用盡心機

Âm Hán Việt DỤNG TẬN TÂM CƠ

用尽心机 nghĩa là vắt kiệt tâm trí.

Nghĩa của 用尽心机

yòngjìnxīnjī

DỤNG TẬN TÂM CƠphồn thể 用盡心機
  1. Vắt kiệt tâm trí

Câu hỏi thường gặp

用尽心机 nghĩa là gì?

用尽心机 (yòngjìnxīnjī) nghĩa là vắt kiệt tâm trí.

用尽心机 đọc thế nào?

用尽心机 đọc là yòngjìnxīnjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 用尽心机 là gì?

Âm Hán Việt của 用尽心机 là "dụng tận tâm cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.