田营 nghĩa là Thành phố Thiên Doanh ở An Huy, có nhà máy chế biến chì gây ô nhiễm đáng kể.
Nghĩa của 田营
Tiányíng
ĐIỀN DOANHphồn thể 田營tên riêng
Thành phố Thiên Doanh ở An Huy, có nhà máy chế biến chì gây ô nhiễm đáng kể
Câu hỏi thường gặp
田营 nghĩa là gì?
田营 (tiányíng) nghĩa là Thành phố Thiên Doanh ở An Huy, có nhà máy chế biến chì gây ô nhiễm đáng kể.
田营 đọc thế nào?
田营 đọc là Tiányíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 田营 là gì?
Âm Hán Việt của 田营 là "điền doanh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.