TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

田营市

Tiányíngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 田營市

Âm Hán Việt ĐIỀN DOANH THỊ

田营市 nghĩa là Thành phố Thiên Doanh ở An Huy, có nhà máy chế biến chì gây ô nhiễm đáng kể.

Nghĩa của 田营市

Tiányíngshì

ĐIỀN DOANH THỊphồn thể 田營市tên riêng
  1. Thành phố Thiên Doanh ở An Huy, có nhà máy chế biến chì gây ô nhiễm đáng kể

Câu hỏi thường gặp

田营市 nghĩa là gì?

田营市 (tiányíngshì) nghĩa là Thành phố Thiên Doanh ở An Huy, có nhà máy chế biến chì gây ô nhiễm đáng kể.

田营市 đọc thế nào?

田营市 đọc là Tiányíngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 田营市 là gì?

Âm Hán Việt của 田营市 là "điền doanh thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.