TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

由表及里

yóubiǎojílǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 由表及裡

Âm Hán Việt DO BIỂU CẬP LÝ

由表及里 nghĩa là Tiến từ bên ngoài vào bên trong.

Nghĩa của 由表及里

yóubiǎojílǐ

DO BIỂU CẬP LÝCụm từphồn thể 由表及裡
  1. Tiến từ bên ngoài vào bên trong
  2. Thấy được bản chất chỉ bằng cách nhìn bề ngoài

Câu hỏi thường gặp

由表及里 nghĩa là gì?

由表及里 (yóubiǎojílǐ) nghĩa là Tiến từ bên ngoài vào bên trong.

由表及里 đọc thế nào?

由表及里 đọc là yóubiǎojílǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 由表及里 là gì?

Âm Hán Việt của 由表及里 là "do biểu cập lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.