甲烷
giọng máy của trình duyệt
甲烷 nghĩa là Mê-tan CH4.
Nghĩa của 甲烷
jiǎwán
Danh từ- Mê-tan CH4
Câu hỏi thường gặp
甲烷 nghĩa là gì?
甲烷 (jiǎwán) nghĩa là Mê-tan CH4.
甲烷 đọc thế nào?
甲烷 đọc là jiǎwán (pinyin).
甲烷 nghĩa là Mê-tan CH4.
甲烷 (jiǎwán) nghĩa là Mê-tan CH4.
甲烷 đọc là jiǎwán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.