TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甲申政变

Jiǎshēnzhèngbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甲申政變

Âm Hán Việt GIÁP THÂN CHÍNH BIẾN

甲申政变 nghĩa là Cuộc đảo chính đẫm máu và không thành công ở triều đình Triều Tiên năm 1884 bởi những người theo phương Tây chống lại phe bảo thủ, bị quân Thanh đàn áp.

Nghĩa của 甲申政变

Jiǎshēnzhèngbiàn

GIÁP THÂN CHÍNH BIẾNphồn thể 甲申政變tên riêng
  1. Cuộc đảo chính đẫm máu và không thành công ở triều đình Triều Tiên năm 1884 bởi những người theo phương Tây chống lại phe bảo thủ, bị quân Thanh đàn áp

Câu hỏi thường gặp

甲申政变 nghĩa là gì?

甲申政变 (jiǎshēnzhèngbiàn) nghĩa là Cuộc đảo chính đẫm máu và không thành công ở triều đình Triều Tiên năm 1884 bởi những người theo phương Tây chống lại phe bảo thủ, bị quân Thanh đàn áp.

甲申政变 đọc thế nào?

甲申政变 đọc là Jiǎshēnzhèngbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 甲申政变 là gì?

Âm Hán Việt của 甲申政变 là "giáp thân chính biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.