TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甲级

jiǎjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甲級

Âm Hán Việt GIÁP CẤP

甲级 nghĩa là hạng nhất, đẳng cấp hàng đầu.

Nghĩa của 甲级

jiǎjí

GIÁP CẤPTính từphồn thể 甲級
  1. Hạng nhất
  2. Đẳng cấp hàng đầu
  3. Xuất sắc

Câu hỏi thường gặp

甲级 nghĩa là gì?

甲级 (jiǎjí) nghĩa là hạng nhất, đẳng cấp hàng đầu.

甲级 đọc thế nào?

甲级 đọc là jiǎjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 甲级 là gì?

Âm Hán Việt của 甲级 là "giáp cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.