TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甲酸

jiǎsuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁP TOAN

甲酸 nghĩa là Axit formylic (HCOOH).

Nghĩa của 甲酸

jiǎsuān

GIÁP TOANDanh từ
  1. Axit formylic (HCOOH)
  2. Axit formic
  3. Axit methanoic

Câu hỏi thường gặp

甲酸 nghĩa là gì?

甲酸 (jiǎsuān) nghĩa là Axit formylic (HCOOH).

甲酸 đọc thế nào?

甲酸 đọc là jiǎsuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 甲酸 là gì?

Âm Hán Việt của 甲酸 là "giáp toan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.