TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甲骨

jiǎgǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁP CỐT
Lượng từ đi kèm: 片 (piàn), 块 (kuài)

甲骨 nghĩa là xương bói toán.

Nghĩa của 甲骨

jiǎgǔ

GIÁP CỐTDanh từ
  1. Mai rùa và xương động vật dùng để bói toán thời nhà Thương (khoảng thế kỷ 16 đến 11 TCN); xương bói toán

Từ ghép có 甲骨

Câu hỏi thường gặp

甲骨 nghĩa là gì?

甲骨 (jiǎgǔ) nghĩa là xương bói toán.

甲骨 đọc thế nào?

甲骨 đọc là jiǎgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 甲骨 là gì?

Âm Hán Việt của 甲骨 là "giáp cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.