TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甲骨文字

jiǎgǔwénzì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁP CỐT VĂN TỰ

甲骨文字 nghĩa là chữ giáp cốt, ký tự xương oracle.

Nghĩa của 甲骨文字

jiǎgǔwénzì

GIÁP CỐT VĂN TỰDanh từ
  1. Chữ giáp cốt
  2. Ký tự xương oracle (một dạng chữ Hán cổ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 甲骨文字

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

甲骨文字 nghĩa là gì?

甲骨文字 (jiǎgǔwénzì) nghĩa là chữ giáp cốt, ký tự xương oracle.

甲骨文字 đọc thế nào?

甲骨文字 đọc là jiǎgǔwénzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 甲骨文字 là gì?

Âm Hán Việt của 甲骨文字 là "giáp cốt văn tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.