TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电动玩具

diàndòngwánjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電動玩具

Âm Hán Việt ĐIỆN ĐỘNG NGOẠN CỤ

电动玩具 nghĩa là Đồ chơi chạy bằng pin.

Nghĩa của 电动玩具

diàndòngwánjù

ĐIỆN ĐỘNG NGOẠN CỤDanh từphồn thể 電動玩具
  1. Đồ chơi chạy bằng pin
  2. Đài Loan Trò chơi điện tử
  3. Trò chơi máy tính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 电动玩具

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

电动玩具 nghĩa là gì?

电动玩具 (diàndòngwánjù) nghĩa là Đồ chơi chạy bằng pin.

电动玩具 đọc thế nào?

电动玩具 đọc là diàndòngwánjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 电动玩具 là gì?

Âm Hán Việt của 电动玩具 là "điện động ngoạn cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.