TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电动葫芦

diàndònghúlu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電動葫蘆

Âm Hán Việt ĐIỆN ĐỘNG HỒ LÔ

电动葫芦 nghĩa là pa lăng xích điện.

Nghĩa của 电动葫芦

diàndònghúlu

ĐIỆN ĐỘNG HỒ LÔphồn thể 電動葫蘆
  1. Pa lăng xích điện

Câu hỏi thường gặp

电动葫芦 nghĩa là gì?

电动葫芦 (diàndònghúlu) nghĩa là pa lăng xích điện.

电动葫芦 đọc thế nào?

电动葫芦 đọc là diàndònghúlu (pinyin).

Âm Hán Việt của 电动葫芦 là gì?

Âm Hán Việt của 电动葫芦 là "điện động hồ lô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.