TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电唱头

diànchàngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電唱頭

Âm Hán Việt ĐIỆN XƯỚNG ĐẦU

电唱头 nghĩa là đầu kim.

Nghĩa của 电唱头

diànchàngtóu

ĐIỆN XƯỚNG ĐẦUDanh từphồn thể 電唱頭
  1. Đầu kim (của máy quay đĩa)

Câu hỏi thường gặp

电唱头 nghĩa là gì?

电唱头 (diànchàngtóu) nghĩa là đầu kim.

电唱头 đọc thế nào?

电唱头 đọc là diànchàngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 电唱头 là gì?

Âm Hán Việt của 电唱头 là "điện xướng đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.