TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电商

diànshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電商

Âm Hán Việt ĐIỆN THƯƠNG

电商 nghĩa là Thương mại điện tử (viết tắt của 电子商务 (diànzǐshāngwù)).

Nghĩa của 电商

diànshāng

ĐIỆN THƯƠNGĐộng từ, Danh từphồn thể 電商
  1. Thương mại điện tử (viết tắt của 电子商务 (diànzǐshāngwù))
  2. cũ Đàm phán qua điện báo hoặc điện thoại

Câu hỏi thường gặp

电商 nghĩa là gì?

电商 (diànshāng) nghĩa là Thương mại điện tử (viết tắt của 电子商务 (diànzǐshāngwù)).

电商 đọc thế nào?

电商 đọc là diànshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 电商 là gì?

Âm Hán Việt của 电商 là "điện thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.