TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电子器件

diànzǐqìjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電子器件

Âm Hán Việt ĐIỆN TỬ KHÍ KIỆN

电子器件 nghĩa là thiết bị điện tử.

Nghĩa của 电子器件

diànzǐqìjiàn

ĐIỆN TỬ KHÍ KIỆNphồn thể 電子器件
  1. Thiết bị điện tử

Câu hỏi thường gặp

电子器件 nghĩa là gì?

电子器件 (diànzǐqìjiàn) nghĩa là thiết bị điện tử.

电子器件 đọc thế nào?

电子器件 đọc là diànzǐqìjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 电子器件 là gì?

Âm Hán Việt của 电子器件 là "điện tử khí kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.