TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电子工业

diànzǐgōngyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電子工業

Âm Hán Việt ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP

电子工业 nghĩa là Ngành công nghiệp điện tử.

Nghĩa của 电子工业

diànzǐgōngyè

ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆPphồn thể 電子工業
  1. Ngành công nghiệp điện tử

Câu hỏi thường gặp

电子工业 nghĩa là gì?

电子工业 (diànzǐgōngyè) nghĩa là Ngành công nghiệp điện tử.

电子工业 đọc thế nào?

电子工业 đọc là diànzǐgōngyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 电子工业 là gì?

Âm Hán Việt của 电子工业 là "điện tử công nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.