电子手帐 (diànzǐshǒuzhàng) nghĩa là Thiết bị tổ chức điện tử.
电子手帐 đọc thế nào?
电子手帐 đọc là diànzǐshǒuzhàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 电子手帐 là gì?
Âm Hán Việt của 电子手帐 là "điện tử thủ trướng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.