电子数据交换 (diànzǐshùjùjiāohuàn) nghĩa là Trao đổi dữ liệu điện tử.
电子数据交换 đọc thế nào?
电子数据交换 đọc là diànzǐshùjùjiāohuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 电子数据交换 là gì?
Âm Hán Việt của 电子数据交换 là "điện tử số cứ giao hoán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.