TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电子束

diànzǐshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電子束

Âm Hán Việt ĐIỆN TỬ THÚC

电子束 nghĩa là chùm electron.

Nghĩa của 电子束

diànzǐshù

ĐIỆN TỬ THÚCDanh từphồn thể 電子束
  1. Chùm electron

Câu hỏi thường gặp

电子束 nghĩa là gì?

电子束 (diànzǐshù) nghĩa là chùm electron.

电子束 đọc thế nào?

电子束 đọc là diànzǐshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 电子束 là gì?

Âm Hán Việt của 电子束 là "điện tử thúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.