TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电子狗

diànzǐgǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電子狗

Âm Hán Việt ĐIỆN TỬ CẨU

电子狗 nghĩa là máy dò radar.

Nghĩa của 电子狗

diànzǐgǒu

ĐIỆN TỬ CẨUphồn thể 電子狗
  1. tiếng lóng Máy dò radar

Câu hỏi thường gặp

电子狗 nghĩa là gì?

电子狗 (diànzǐgǒu) nghĩa là máy dò radar.

电子狗 đọc thế nào?

电子狗 đọc là diànzǐgǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 电子狗 là gì?

Âm Hán Việt của 电子狗 là "điện tử cẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.