TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电机

diànjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電機

Âm Hán Việt ĐIỆN CƠ

电机 nghĩa là máy móc điện.

Nghĩa của 电机

diànjī

ĐIỆN CƠDanh từphồn thể 電機
  1. Máy móc điện

Từ ghép có 电机

Câu hỏi thường gặp

电机 nghĩa là gì?

电机 (diànjī) nghĩa là máy móc điện.

电机 đọc thế nào?

电机 đọc là diànjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 电机 là gì?

Âm Hán Việt của 电机 là "điện cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.