TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电流强度

diànliúqiángdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電流強度

Âm Hán Việt ĐIỆN LƯU CƯỜNG ĐỘ

电流强度 nghĩa là cường độ dòng điện.

Nghĩa của 电流强度

diànliúqiángdù

ĐIỆN LƯU CƯỜNG ĐỘphồn thể 電流強度
  1. Cường độ dòng điện

Câu hỏi thường gặp

电流强度 nghĩa là gì?

电流强度 (diànliúqiángdù) nghĩa là cường độ dòng điện.

电流强度 đọc thế nào?

电流强度 đọc là diànliúqiángdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 电流强度 là gì?

Âm Hán Việt của 电流强度 là "điện lưu cường độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.