电源
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 電源
电源 nghĩa là nguồn điện.
Nghĩa của 电源
diànyuán
ĐIỆN NGUYÊNDanh từphồn thể 電源- Nguồn điện
Từ ghép có 电源
Câu hỏi thường gặp
电源 nghĩa là gì?
电源 (diànyuán) nghĩa là nguồn điện.
电源 đọc thế nào?
电源 đọc là diànyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 电源 là gì?
Âm Hán Việt của 电源 là "điện nguyên".