电灌站 nghĩa là Trạm bơm điện trong hệ thống tưới tiêu.
Nghĩa của 电灌站
diànguànzhàn
ĐIỆN QUÁN TRẠMDanh từphồn thể 電灌站
Trạm bơm điện trong hệ thống tưới tiêu
Câu hỏi thường gặp
电灌站 nghĩa là gì?
电灌站 (diànguànzhàn) nghĩa là Trạm bơm điện trong hệ thống tưới tiêu.
电灌站 đọc thế nào?
电灌站 đọc là diànguànzhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 电灌站 là gì?
Âm Hán Việt của 电灌站 là "điện quán trạm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.