TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电灌站

diànguànzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電灌站

Âm Hán Việt ĐIỆN QUÁN TRẠM

电灌站 nghĩa là Trạm bơm điện trong hệ thống tưới tiêu.

Nghĩa của 电灌站

diànguànzhàn

ĐIỆN QUÁN TRẠMDanh từphồn thể 電灌站
  1. Trạm bơm điện trong hệ thống tưới tiêu

Câu hỏi thường gặp

电灌站 nghĩa là gì?

电灌站 (diànguànzhàn) nghĩa là Trạm bơm điện trong hệ thống tưới tiêu.

电灌站 đọc thế nào?

电灌站 đọc là diànguànzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 电灌站 là gì?

Âm Hán Việt của 电灌站 là "điện quán trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.