TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电烙铁

diànlàotie giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電烙鐵

Âm Hán Việt ĐIỆN LẠC THIẾT

电烙铁 nghĩa là bàn ủi điện, mỏ hàn điện.

Nghĩa của 电烙铁

diànlàotie

ĐIỆN LẠC THIẾTDanh từphồn thể 電烙鐵
  1. Bàn ủi điện
  2. Mỏ hàn điện

Câu hỏi thường gặp

电烙铁 nghĩa là gì?

电烙铁 (diànlàotie) nghĩa là bàn ủi điện, mỏ hàn điện.

电烙铁 đọc thế nào?

电烙铁 đọc là diànlàotie (pinyin).

Âm Hán Việt của 电烙铁 là gì?

Âm Hán Việt của 电烙铁 là "điện lạc thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.