TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电疗

diànliáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電療

Âm Hán Việt ĐIỆN LIỆU

电疗 nghĩa là điện trị liệu.

Nghĩa của 电疗

diànliáo

ĐIỆN LIỆUDanh từphồn thể 電療
  1. Điện trị liệu

Câu hỏi thường gặp

电疗 nghĩa là gì?

电疗 (diànliáo) nghĩa là điện trị liệu.

电疗 đọc thế nào?

电疗 đọc là diànliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 电疗 là gì?

Âm Hán Việt của 电疗 là "điện liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.